Skip to main content

Posts

Trần Văn Giáp – Wikipedia tiếng Việt

Đối với các định nghĩa khác, xem Giáp.
Trần Văn Giáp (1902-1973), tự Thúc Ngọc là một học giả Việt Nam thế kỷ 20.




Ông sinh ở Hà Nội nhưng nguyên quán ở Từ Ô, huyện Thanh Miện, Hải Dương. Cha ông là Trần Văn Cận, cử nhân triều nhà Nguyễn nhưng không ra làm quan. Thuở nhỏ Trần Văn Giáp theo nho học. Năm 14 tuổi ông dự thí kỳ thi hương cuối cùng tại Bắc Kỳ. Bốn năm sau ông ra làm việc ở Trường Viễn Đông Bác cổ (École Française d'Extreme-Orient). Năm 1927 ông sang Pháp du học ở École Pratique des Hautes Études à la Sorbonne theo học trong Intistut des Hautes Études Chinoises. Khi về nước năm 1932, ông trở lại làm việc ở Trường Viễn Đông Bác cổ, chuyên về thời đại Trung cổ.
Ông cùng với học giả Hoàng Xuân Hãn và Vũ Hy Trác là người sáng lập Hội Truyền bá Quốc ngữ, theo đó là cuốn Vần quốc ngữ đề xướng học chữ Việt theo phương pháp "i-tờ".
Ông từng làm việc ở Bộ Giáo dục, Ban nghiên cứu Sử - Địa thuộc Vụ Văn học nghệ thuật, Ban nghiên cứu Văn - Sử - Địa (tiền thân của Viện Sử học)…
Recent posts

Boigny-sur-Bionne – Wikipedia tiếng Việt

Tọa độ: 47°55′42″B2°00′36″Đ / 47,9283333333°B 2,01°Đ / 47.9283333333; 2.01


Boigny-sur-Bionne


City Hall
Boigny-sur-Bionne

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Centre-Val de Loire
Tỉnh

Loiret
Quận

Orléans
Tổng

Chécy
Xã (thị) trưởng

Francis Oliver
(2001–2014)
Thống kê
Độ cao

98–121 m (322–397 ft)
Diện tích đất1
7,53 km2 (2,91 sq mi)
Nhân khẩu2
2.106  (2006)
 - Mật độ

280 /km2 (730 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

45034/ 45760
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Boigny-sur-Bionne là một xã trong tỉnh Loiret, vùng Centre-Val de Loire bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 98-121 mét trên mực nước biển.
IBM có văn phòng ở Boigny-sur-Bionne.[1]

Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Boigny-sur-Bionne

^"IBM France." IBM. Truy cập 21 tháng 10 năm 2009.


xts Xã của tỉnh Loiret
Adon · Aillant-sur-Millero…

Courcy-aux-Loges – Wikipedia tiếng Việt

Courcy-aux-Loges

Courcy-aux-Loges

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Centre-Val de Loire
Tỉnh

Loiret
Quận

Pithiviers
Tổng

Pithiviers
Xã (thị) trưởng

Michel Plateau
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao

114–150 m (374–492 ft)
Diện tích đất1
20,90 km2 (8,07 sq mi)
Nhân khẩu2
411  (2006)
 - Mật độ

20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

45111/ 45300
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Bromeilles – Wikipedia tiếng Việt

Bromeilles


Bromeilles#Héraldique
Bromeilles

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Centre-Val de Loire
Tỉnh

Loiret
Quận

Pithiviers
Tổng

Puiseaux
Xã (thị) trưởng

Arnaud Mellinger
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao

89–131 m (292–430 ft)
Diện tích đất1
14,75 km2 (5,70 sq mi)
Nhân khẩu2
333  (2006)
 - Mật độ

23 /km2 (60 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

45056/ 45390
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Romain-en-Gal – Wikipedia tiếng Việt

Saint-Romain-en-Gal

Saint-Romain-en-Gal

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh

Rhône
Quận

Lyon
Tổng

Condrieu
Xã (thị) trưởng

Langlais Pierre
Thống kê
Độ cao

140–528 m (459–1.732 ft)
(bình quân 153 m/502 ft)
Diện tích đất1
13,39 km2 (5,17 sq mi)
Nhân khẩu2
1.701  (2006)
 - Mật độ

127 /km2 (330 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

69235/ 69560
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Pomeys – Wikipedia tiếng Việt

Pomeys

Pomeys

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh

Rhône
Quận

Quận Lyon
Tổng

Tổng Saint-Symphorien-sur-Coise
Xã (thị) trưởng

Jean-Claude Bonnard
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao

502–764 m (1.647–2.507 ft)
(bình quân 760 m/2.490 ft)
Diện tích đất1
13,1 km2 (5,1 sq mi)
Nhân khẩu2
939  (2006)
 - Mật độ

72 /km2 (190 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

69155/ 69590
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Millery, Rhône – Wikipedia tiếng Việt

Tọa độ: 45°38′00″B4°46′58″Đ / 45,6333333333°B 4,78277777778°Đ / 45.6333333333; 4.78277777778


Millery

Millery

Hành chính
Quốc gia
Pháp
Vùng

Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh

Rhône
Quận

Quận Lyon
Tổng

Tổng Givors
Xã (thị) trưởng

Marc Cliet
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao

155–304 m (509–997 ft)
(bình quân 160 m/520 ft)
Diện tích đất1
9,22 km2 (3,56 sq mi)
Nhân khẩu2
3.450  (2006)
 - Mật độ

374 /km2 (970 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

69133/ 69390
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Millery là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển.


INSEE
xts xã của tỉnh Rhône Affoux · Aigueperse · Alix · Ambérieux · Amplepuis · Ampuis · Ancy · Anse · L'Arbresle · Les Ardillats · Arnas · Aveize · Avenas · Azolette · Bagnols · Beaujeu · Belleville · Belmont-d'…